Recent Changes - Search:

Literature

PmWiki

edit SideBar

Cam

Cảm

v. 1. To catch a cold, to be ill (because of a sudden change in the weather, too much sun, etc.); bị cảm nhẹ to catch a slight cold; bị cảm lạnh to catch a chill; bị cảm nắng to get a sunstroke. 2. To feel; cảm thấy đau ở tay to feel a pain in one's arm; ở đây cũng cảm thấy thoải mái như ở nhà to feel comfortable here as at home. 3. To be moved, to be affected; điệu hát làm cảm được người nghe the tune moved the audience.

Cảm is an anthology project to collect written and visual works that convey the range of human emotions. The list of feelings will be drawn from the Feelings Inventory produced by The Center for Nonviolent Communication, which lists about 300 different feelings, though we will be using the Vietnamese vocabulary rather than English (think of this as a glorified flash card).

The books will be produced with Blurb.

We are looking for works by Vietnamese American authors, and we would require express permission from the author to publish his/her work.

Feelings

Translations

Affectionate - thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến

  • compassionate - thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn
  • friendly - thân mật, thân thiết, thân thiện
  • loving - thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình
  • open-hearted - cởi mở, thành thật, chân thật
  • sympathetic - đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái
  • tender - nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
  • warm - sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt

First Sorting

Affectionate

  • âu yếm
  • biểu lộ tình cảm
  • chân thật
  • có tình
  • cởi mở
  • dễ cảm
  • dễ xúc động
  • đầy tình cảm
  • động lòng thương
  • động lòng trắc ẩn
  • nhạy cảm
  • nhiệt tình
  • nhiệt liệt
  • sôi nổi
  • thành thật
  • thân ái
  • thân mật
  • thân thiện
  • thân thiết
  • thương hại
  • thương mến
  • thương xót
  • thương yêu
  • trìu mến
  • yêu mến

Revised Sorting

Affectionate

  • cảm
  • cởi mở
  • mến
  • nhiệt tình
  • thương
  • thân ái
  • thân mật
  • thân thiện
  • thân thiến
    • thương hại
    • thương mến
    • thương xót
    • thương yêu
  • tình
    • tình cảm
  • xúc động
  • trìu mến
  • yêu
  • yêu mến

Edit - History - Print - Recent Changes - Search
Page last modified on January 22, 2010, at 06:21 AM